Polski B1

2 / 12

nhà thuốc

danh từ · giống cái

Ví dụ sử dụng

  • W aptece kupiłem syrop na kaszel.

    Tôi đã mua siro ho ở hiệu thuốc.

  • Najbliższa apteka jest za rogiem.

    Hiệu thuốc gần nhất ở ngay góc phố.