Polski B1

3 / 12

thuốc

danh từ · giống đực

Ví dụ sử dụng

  • Ten lek trzeba brać po jedzeniu.

    Loại thuốc này nên uống sau bữa ăn.

  • Lekarz przepisał mi nowy lek.

    Bác sĩ đã kê cho tôi một loại thuốc mới.