Polski B1

1 / 12

bác sĩ

danh từ · giống đực

Ví dụ sử dụng

  • Muszę iść do lekarza.

    Tôi phải đi khám bác sĩ.

  • Lekarz przepisał mi antybiotyk.

    Bác sĩ đã kê cho tôi một loại kháng sinh.