Polski B1

3 / 12

trận đấu

danh từ · giống đực

Ví dụ sử dụng

  • Wczoraj oglądaliśmy mecz w telewizji.

    Hôm qua chúng tôi xem trận đấu trên TV.

  • Nasza drużyna wygrała mecz.

    Đội của chúng tôi đã thắng trận đấu.