Polski B1

2 / 12

quả bóng

danh từ · giống cái

Ví dụ sử dụng

  • Dzieci grają w piłkę na boisku.

    Bọn trẻ đang chơi bóng trên sân.

  • Rzuć mi piłkę!

    Ném bóng cho tôi đi!