Polski B1

4 / 12

chạy bộ

danh từ · giống trung

Ví dụ sử dụng

  • Bieganie rano daje mi dużo energii.

    Chạy bộ vào buổi sáng cho tôi rất nhiều năng lượng.

  • Bieganie to mój ulubiony sport.

    Chạy bộ là môn thể thao yêu thích của tôi.