4 / 12
chạy bộ
danh từ · giống trung
Bieganie rano daje mi dużo energii.
Chạy bộ vào buổi sáng cho tôi rất nhiều năng lượng.
Bieganie to mój ulubiony sport.
Chạy bộ là môn thể thao yêu thích của tôi.