Polski B1

7 / 12

giảm giá

danh từ · giống cái

Ví dụ sử dụng

  • Masło jest teraz w promocji.

    Bơ đang được giảm giá.

  • Kupiłam te buty dzięki promocji.

    Tôi mua đôi giày này nhờ đợt giảm giá.