Polski B1

8 / 12

khách hàng

danh từ · giống đực

Ví dụ sử dụng

  • Klient ma zawsze rację.

    Khách hàng luôn luôn đúng.

  • Sprzedawca pomógł nowemu klientowi.

    Nhân viên bán hàng đã giúp vị khách mới.