Polski B1

6 / 12

giá

danh từ · giống cái

Ví dụ sử dụng

  • Cena tego telefonu jest za wysoka.

    Giá của chiếc điện thoại này quá cao.

  • Zapytałem sprzedawcę o cenę.

    Tôi hỏi nhân viên bán hàng về giá.