5 / 12
hóa đơn
danh từ · giống đực
Proszę zachować paragon na wypadek reklamacji.
Vui lòng giữ hóa đơn phòng khi có khiếu nại.
Kasjerka dała mi paragon i resztę.
Người thu ngân đưa cho tôi hóa đơn và tiền thối.