Polski B1

4 / 12

quầy thu ngân

danh từ · giống cái

Ví dụ sử dụng

  • Przy kasie stała długa kolejka.

    Có một hàng dài ở quầy thu ngân.

  • Zapłaciłem w kasie kartą.

    Tôi thanh toán bằng thẻ ở quầy thu ngân.