3 / 12
giỏ
danh từ · giống đực
Na małe zakupy wystarczy koszyk.
Đối với một chuyến mua sắm nhỏ, một cái giỏ là đủ.
Włożyłam do koszyka masło i ser.
Tôi bỏ bơ và phô mai vào giỏ.