Polski B1

2 / 12

xe đẩy hàng

danh từ · giống đực

Ví dụ sử dụng

  • W supermarkecie zawsze biorę duży wózek sklepowy.

    Ở siêu thị tôi luôn lấy một xe đẩy hàng lớn.

  • Nasz wózek sklepowy był pełny warzyw i owoców.

    Xe đẩy hàng của chúng tôi đầy rau và trái cây.