Polski B1

10 / 12

mùa xuân

danh từ · giống cái

Ví dụ sử dụng

  • Na wiosnę kwitną kwiaty.

    Vào mùa xuân, hoa nở.

  • Wiosna to moja ulubiona pora roku.

    Mùa xuân là mùa tôi yêu thích nhất.