Polski B1

11 / 12

mùa thu

danh từ · giống cái

Ví dụ sử dụng

  • Jesienią liście robią się żółte.

    Vào mùa thu, lá cây chuyển sang màu vàng.

  • Jesień jest deszczowa i chłodna.

    Mùa thu mưa nhiều và mát mẻ.