Polski B1

9 / 12

mùa đông

danh từ · giống cái

Ví dụ sử dụng

  • Zima w Polsce bywa mroźna.

    Mùa đông ở Ba Lan có thể rất giá lạnh.

  • Zimą wcześnie robi się ciemno.

    Vào mùa đông, trời tối sớm.