Polski B1

4 / 12

tuyết

danh từ · giống đực

Ví dụ sử dụng

  • Zimą pada śnieg.

    Vào mùa đông, tuyết rơi.

  • Dzieci lepią bałwana ze śniegu.

    Bọn trẻ đang nặn người tuyết từ tuyết.