Polski B1

5 / 12

gió

danh từ · giống đực

Ví dụ sử dụng

  • Na dworze wieje silny wiatr.

    Bên ngoài đang có gió mạnh.

  • Wiatr zerwał kapelusz z głowy.

    Gió thổi bay chiếc mũ khỏi đầu anh ấy.