Polski B1

3 / 12

mưa

danh từ · giống đực

Ví dụ sử dụng

  • Pada deszcz, weź parasol.

    Trời đang mưa, mang theo ô đi.

  • Po deszczu pojawiła się tęcza.

    Sau cơn mưa, một chiếc cầu vồng xuất hiện.