Polski B1

2 / 12

mặt trời

danh từ · giống trung

Ví dụ sử dụng

  • Słońce świeci od rana.

    Mặt trời đã chiếu sáng từ sáng đến giờ.

  • Latem słońce mocno grzeje.

    Vào mùa hè, mặt trời rất nóng.