Polski B1

5 / 12

đi dạo

danh từ · giống đực

Ví dụ sử dụng

  • Po obiedzie poszliśmy na spacer.

    Sau bữa trưa chúng tôi đã đi dạo.

  • Lubię długie spacery nad rzeką.

    Tôi thích những buổi đi dạo dài bên sông.