Polski B1

6 / 12

điệu nhảy

danh từ · giống đực

Ví dụ sử dụng

  • Uczę się nowego tańca w szkole.

    Tôi đang học một điệu nhảy mới ở trường.

  • Taniec to jej wielka pasja.

    Khiêu vũ là niềm đam mê lớn của cô ấy.