Polski B1

4 / 12

trò chơi

danh từ · giống cái

Ví dụ sử dụng

  • Gramy w tę grę całą rodziną.

    Chúng tôi chơi trò chơi này cả gia đình.

  • Ta gra komputerowa jest bardzo trudna.

    Trò chơi điện tử này rất khó.