Polski B1

10 / 12

khu vườn

danh từ · giống đực

Ví dụ sử dụng

  • W naszym ogrodzie rosną róże.

    Hoa hồng mọc trong khu vườn của chúng tôi.

  • Latem spędzam dużo czasu w ogrodzie.

    Vào mùa hè tôi dành nhiều thời gian trong khu vườn.