Polski B1

11 / 12

vẽ tranh

danh từ · giống trung

Ví dụ sử dụng

  • Malowanie obrazów to moje ulubione zajęcie.

    Vẽ tranh là hoạt động yêu thích của tôi.

  • Malowanie ścian zajęło nam cały weekend.

    Việc sơn tường mất cả cuối tuần của chúng tôi.