Polski B1

3 / 12

âm nhạc

danh từ · giống cái

Ví dụ sử dụng

  • Lubię słuchać muzyki podczas biegania.

    Tôi thích nghe nhạc trong khi chạy bộ.

  • W radiu grała spokojna muzyka.

    Nhạc êm dịu đang phát trên radio.