Polski B1

2 / 12

phim

danh từ · giống đực

Ví dụ sử dụng

  • Wczoraj oglądałem ciekawy film.

    Hôm qua tôi đã xem một bộ phim thú vị.

  • Ten film trwa prawie trzy godziny.

    Bộ phim này kéo dài gần ba tiếng.