12 / 12
đọc sách
danh từ · giống trung
Czytanie książek uspokaja mnie wieczorem.
Đọc sách giúp tôi bình tĩnh vào buổi tối.
Czytanie po polsku jest dla mnie coraz łatwiejsze.
Việc đọc tiếng Ba Lan đang trở nên dễ dàng hơn với tôi.