Polski B1

12 / 12

đọc sách

danh từ · giống trung

Ví dụ sử dụng

  • Czytanie książek uspokaja mnie wieczorem.

    Đọc sách giúp tôi bình tĩnh vào buổi tối.

  • Czytanie po polsku jest dla mnie coraz łatwiejsze.

    Việc đọc tiếng Ba Lan đang trở nên dễ dàng hơn với tôi.