Polski B1

11 / 12

hôm nay

trạng từ

Ví dụ sử dụng

  • Dzisiaj jest bardzo ładna pogoda.

    Hôm nay thời tiết rất đẹp.

  • Muszę dzisiaj skończyć ten projekt.

    Hôm nay tôi phải hoàn thành dự án này.