Polski B1

12 / 12

ngày mai

trạng từ

Ví dụ sử dụng

  • Jutro mam ważny egzamin z polskiego.

    Ngày mai tôi có một kỳ thi tiếng Ba Lan quan trọng.

  • Do zobaczenia jutro rano!

    Hẹn gặp lại sáng mai!