Polski B1

12 / 12

niedźwiedź — con gấu

con gấu

danh từ · giống đực

Ví dụ sử dụng

  • Niedźwiedź mieszka w lesie.

    Con gấu sống trong rừng.

  • Zimą niedźwiedź śpi.

    Vào mùa đông, con gấu ngủ.