Polski B1

5 / 12

sốt

danh từ · giống cái

Ví dụ sử dụng

  • Dziecko ma wysoką gorączkę.

    Đứa trẻ bị sốt cao.

  • Od wczoraj mam gorączkę i kaszel.

    Từ hôm qua tôi bị sốt và ho.