Polski B1

6 / 12

bệnh

danh từ · giống cái

Ví dụ sử dụng

  • To poważna choroba.

    Đây là một căn bệnh nghiêm trọng.

  • Grypa to częsta choroba zimą.

    Cúm là một căn bệnh phổ biến vào mùa đông.