Polski B1

6 / 12

áo len

danh từ · giống đực

Ví dụ sử dụng

  • Babcia zrobiła mi na drutach ciepły sweter.

    Bà đã đan cho tôi một chiếc áo len ấm.

  • Ten sweter jest z miękkiej wełny.

    Chiếc áo len này được làm từ len mềm.