5 / 12
áo khoác
danh từ · giống cái
Załóż kurtkę, bo na dworze jest zimno.
Mặc áo khoác vào đi, bên ngoài lạnh đấy.
Zostawiłem klucze w kieszeni kurtki.
Tôi để quên chìa khóa trong túi áo khoác.