Polski B1

10 / 12

váy

danh từ · giống cái

Ví dụ sử dụng

  • Do pracy założyła czarną spódnicę.

    Cô ấy mặc một chiếc váy đen đi làm.

  • Ta spódnica sięga do kolan.

    Chiếc váy này dài đến đầu gối.