Polski B1

9 / 12

tất

danh từ

Ví dụ sử dụng

  • Nie mogę znaleźć drugiej skarpetki.

    Tôi không tìm thấy chiếc tất còn lại.

  • Włóż grube skarpetki, bo będzie zimno.

    Mang tất dày vào, trời sẽ lạnh đấy.