Polski B1

12 / 12

tài xế

danh từ · giống đực

Ví dụ sử dụng

  • Kierowca autobusu był bardzo uprzejmy.

    Người tài xế xe buýt rất lịch sự.

  • Mój brat jest kierowcą ciężarówki.

    Anh trai tôi là tài xế xe tải.