Polski B1

12 / 12

bố mẹ

danh từ

Ví dụ sử dụng

  • Moi rodzice mieszkają na wsi.

    Bố mẹ tôi sống ở nông thôn.

  • Rodzice pomagają mi w nauce.

    Bố mẹ tôi giúp tôi học tập.