Polski B1

11 / 12

đứa trẻ

danh từ · giống trung

Ví dụ sử dụng

  • Dziecko śpi już w łóżeczku.

    Đứa trẻ đã ngủ trong nôi rồi.

  • To dziecko jest bardzo grzeczne.

    Đứa trẻ này rất ngoan.