Polski B1

5 / 12

tài khoản

danh từ · giống trung

Ví dụ sử dụng

  • Założyłem konto w nowym banku.

    Tôi đã mở một tài khoản ở một ngân hàng mới.

  • Na moim koncie nie ma już pieniędzy.

    Trong tài khoản của tôi không còn tiền.