Polski B1

4 / 12

tiền mặt

danh từ · giống cái

Ví dụ sử dụng

  • Wolę płacić gotówką niż kartą.

    Tôi thích trả bằng tiền mặt hơn là bằng thẻ.

  • Nie mam gotówki, muszę iść do bankomatu.

    Tôi không có tiền mặt, tôi phải đi đến máy ATM.