Polski B1

11 / 12

bệnh viện

danh từ · giống đực

Ví dụ sử dụng

  • Brat leży w szpitalu.

    Anh trai tôi đang ở bệnh viện.

  • Nowy szpital jest bardzo nowoczesny.

    Bệnh viện mới rất hiện đại.