Polski B1

8 / 12

nhiếp ảnh

danh từ · giống cái

Ví dụ sử dụng

  • Interesuję się fotografią od dziecka.

    Tôi đã quan tâm đến nhiếp ảnh từ thuở nhỏ.

  • Powiesiłem starą fotografię na ścianie.

    Tôi đã treo một tấm ảnh cũ lên tường.