8 / 12
nhiếp ảnh
danh từ · giống cái
Interesuję się fotografią od dziecka.
Tôi đã quan tâm đến nhiếp ảnh từ thuở nhỏ.
Powiesiłem starą fotografię na ścianie.
Tôi đã treo một tấm ảnh cũ lên tường.