Polski B1

11 / 12

lưng

danh từ

Ví dụ sử dụng

  • Bolą mnie plecy od siedzenia.

    Lưng tôi đau vì ngồi nhiều.

  • Leżał na plecach i patrzył w niebo.

    Anh ấy nằm ngửa và nhìn lên bầu trời.