Polski B1

10 / 12

bụng / dạ dày

danh từ · giống đực

Ví dụ sử dụng

  • Boli mnie brzuch po obiedzie.

    Bụng tôi đau sau bữa trưa.

  • Dziecko śpi na brzuchu.

    Đứa bé đang ngủ nằm sấp.