Polski B1

5 / 12

con chim

danh từ · giống đực

Ví dụ sử dụng

  • Ptak śpiewa na drzewie.

    Con chim đang hót trên cây.

  • Wiosną ptaki wracają do Polski.

    Vào mùa xuân, những con chim quay trở lại Ba Lan.