Polski B1

8 / 12

bệnh viện

danh từ · giống đực

Ví dụ sử dụng

  • Zawieźli go do szpitala.

    Họ đã đưa anh ấy đến bệnh viện.

  • Pracuję w szpitalu jako pielęgniarka.

    Tôi làm y tá ở bệnh viện.