Polski B1

3 / 12

váy đầm

danh từ · giống cái

Ví dụ sử dụng

  • Na wesele włożyła piękną czerwoną sukienkę.

    Cô ấy mặc một chiếc váy đỏ đẹp đến dự đám cưới.

  • Ta sukienka jest idealna na lato.

    Chiếc váy này hoàn hảo cho mùa hè.