Polski B1

12 / 12

găng tay

danh từ

Ví dụ sử dụng

  • W mrozie bez rękawiczek marzną mi ręce.

    Trong giá lạnh, tay tôi bị đông cứng khi không có găng tay.

  • Kupiłem skórzane rękawiczki na zimę.

    Tôi đã mua găng tay da cho mùa đông.